Bản dịch của từ 榨菜 trong tiếng Việt

榨菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhà

ㄓㄚˋzhathanh huyền

榨菜 (Danh từ)

zhà cài
01

Dưa cải; cải muối; cải ngâm

用共菜的嫩茎加工而成的副食品,以 鲜、香、嫩、脆、回味返甜为特征,因 腌制时需榨出茎内汁液,使呈微干状态 故称

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榨菜

zhà

cài

Các từ liên quan

榨压
榨取
榨床
榨斗
榨油
菜农
菜刀
榨
Bính âm:
【zhà】【ㄓㄚˋ】【TRÁ】
Các biến thể:
搾, 窄, 苲, 醡, 𨢃, 𨢛, 𨢦, 𨢧, 𨣜, 𨣮
Hình thái radical:
⿰,木,窄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶丶フノ丶ノ一丨一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép