Bản dịch của từ 榬 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

yuán
01

Dụng cụ xưa dùng để dệt tơ, như cái khung hay giá đỡ.

古代络丝的器具。

Ví dụ
02

Giá treo cổ xưa để treo chuông hoặc thanh đá (phách) trong âm nhạc truyền thống: “Vì vậy, người ta cho treo chuông phách lên giá viên, bày nhạc hát, sáo và đàn tỳ bà.”

古代悬挂钟磬的架子:“于是令之县(悬)钟磬之~,陈歌舞竽瑟之乐。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ Viên trong tiếng Hán Việt.

姓。

Ví dụ
榬
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Các biến thể:
楥, 𥰟
Hình thái radical:
⿰,木,袁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶一丨一丨乚一丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép