Bản dịch của từ 榴房 trong tiếng Việt

榴房

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

榴房 (Danh từ)

liú fáng
01

Cây lựu trong nhà có nhiều con, mang ý nghĩa cầu mong cho người ta có nhiều con cháu; là lời tốt lành sinh nhiều con (nhiều con mang lại hạnh phúc).

石榴房中多子,用喻祝人多子之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榴房

liú

fáng

Các từ liên quan

榴子
榴实
榴弹
榴弹炮
榴榴
房下
房东
榴
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LỰU】
Các biến thể:
橊, 留
Hình thái radical:
⿰,木,留
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノフ丶フノ丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép