Bản dịch của từ 榼藤 trong tiếng Việt
榼藤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kē | ㄎㄜ | k | e | thanh ngang |
榼藤 (Danh từ)
【kē téng】
01
Loài cây dây leo thuộc họ Đậu, thân gỗ, lá kép lông chim hai lần, có tua cuốn, hoa vàng, quả dạng đậu dài chứa nhiều hạt giàu dầu, thân và hạt dùng làm thuốc, sợi làm giấy hoặc bông nhân tạo.
豆科。木质藤本。二回羽状复叶,总叶轴先端有卷须。花黄色,圆锥花序。荚果木质,长可达一米,由多数节组成,每节一种子。种子扁圆形,富含油分。藤及种子药用;纤维供造纸或制人造棉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 榼藤
kē
榼
téng
藤
Các từ liên quan
榼榼
榼榼啐啐
榼牙料嘴
藤子
藤实杯
藤本植物
藤条
藤杯
