Bản dịch của từ 槀 trong tiếng Việt
槀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎo | ㄍㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
槀 (Danh từ)
【gǎo】
01
Dùng thay cho chữ '稾', chỉ cỏ hoặc sự cẩu thả (như cỏ dại mọc hoang, hoặc làm việc qua loa).
通“稾”。草;草率。《後漢書•馬援傳》:“援妻孥惶懼,不敢以喪還舊塋,裁買城西數畝地槀葬而已。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên một huyện thời Đông Hán, nay thuộc thành phố Cảo, tỉnh Hà Bắc (địa danh lịch sử giúp nhớ chữ).
东汉县名。故地在今河北省槀城市。《後漢書•銚期傳》:“使期别徇真定宋子,攻拔樂陽、槀、肥纍。”
Ví dụ
03
Giống chữ '槁', nghĩa là khô héo, như cây cối khô cằn (nhớ đến cảnh cây cối héo úa trong mùa hạn).
同“槁”。干枯。《集韻•晧韻》:“槀,《説文》:‘水〔木〕枯也。’或書作槁。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gǎo】【ㄍㄠˇ】【CẢO】
- Các biến thể:
- 槁, 犒, 稾
- Hình thái radical:
- ⿱,高,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨フ一丨フ丨フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㚖
鎬
杲
檺
搞
縞
稾
槁
稁
菒
㾸
㚏
丂
考
洘
烤
䯪
栲
薧
攷
拷
㼥
燺
洘
䎋
銬
靠
鮳
䘓
铐
犒
鲓
㸆
鯌
䐧
㮸
梒
杽
桠
植
槲
梞
棲
桿
欗
椹
樁
閦
綹
㥻
蜭
鼐
摕
寠
愨
膑
蔴
誥
箉
