Bản dịch của từ 構 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gòu

ㄍㄡˋgouthanh huyền

(Động từ)

gòu
01

Mua chuộc, treo thưởng (như treo thưởng tìm người)

通「購」。懸賞,收買

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cũng đọc là 'giảng' (thuyết giảng)

通「講」(jiǎng)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xây dựng, dựng lên (như dựng nhà, làm công trình)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cũng viết là , dùng để nói về việc dựng, tạo ra cái gì đó

字亦作「搆」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Gây ra, dẫn đến (như gây ra rắc rối, tai họa)

招致,引起

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hòa giải, làm dịu mâu thuẫn (như hòa giải tranh chấp)

和解

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Giải thích, biện minh (như giải thích rõ ràng)

解釋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

(Chữ hình thanh, gốc là chữ , tượng hình khung gỗ dựng nhà)

(形聲字。古字爲「冓。從木,冓(gòu)聲。字本作「冓」,金文象屋架兩面對構形。本義:架木造屋)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Tạo thành, cấu thành (như kết cấu, tạo nên)

構成,造成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Vu khống, hãm hại (như bị vu oan)

誣陷,陷害

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Xúi giục, chia rẽ (như gây mâu thuẫn, chia bè phái)

挑撥離間

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Kết nối, liên kết (như liên kết các phần lại với nhau)

連結,交合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Gặp phải, chạm trán (như gặp tai họa)

通「遘」。遭遇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

gòu
01

Lửa trại, đống lửa (như đốt lửa trại để sưởi ấm)

通「篝」(gōu)。篝火

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật

文藝作品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhà cửa, công trình xây dựng bằng gỗ hoặc gạch ngói để ở

房屋,屋宇,供人居住的木、磚瓦構築物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thành tích, công lao (như thành tựu đã đạt được)

業績

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

構
Bính âm:
【gòu】【ㄍㄡˋ】【CẤU】
Các biến thể:
桷, 冓, 搆, 构, 𡻉
Hình thái radical:
⿰,木,冓
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一一丨丨一丨フ丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép