Bản dịch của từ 槎牙 trong tiếng Việt
槎牙

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
槎牙 (Danh từ)
Miêu tả tình trạng không đều nhau, lộn xộn, không thẳng hàng (dùng cho răng hoặc các vật thể không đồng đều).
4.形容错落不齐之状。用于人与动物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Miêu tả trạng thái không đều, lộn xộn, so le không thẳng hàng, thường dùng cho mây, núi, bia đá.
3.形容错落不齐之状。用于云﹑山﹑碑﹑石等。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả trạng thái không đều, lộn xộn, không trật tự, thường dùng để chỉ câu văn hay lời nói không mạch lạc, rời rạc.
5.形容错落不齐之状。用于形容语句不整饬。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cành cây lớn phân nhánh, giống như ngạnh cây, thường nhìn thấy ở thân hoặc cành chính của cây.
2.树木枝杈歧出貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ những vật như đá, cây cối mọc lộn xộn, không đều, lởm chởm.
6.指错杂不齐的山石树木等物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên gọi của một loại cây gỗ lớn, có thể dùng để ví với vật cứng chắc, thô ráp.
1.亦作“槎枒”。亦作“槎岈”。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 槎牙
chá
槎
yá
牙
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【TRA】
- Các biến thể:
- 𣞚, 𣕗, 𠞊, 茬, 楂, 查, 𣗩
- Hình thái radical:
- ⿰,木,差
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶ノ一一一ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
