Bản dịch của từ 槎蘖 trong tiếng Việt
槎蘖
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | ch | a | thanh sắc |
槎蘖 (Động từ)
【chá niè】
01
Một loại cây hoặc gỗ dùng làm bè, thường gọi là 'cây chà' trong tiếng Việt cổ, dùng để chế tạo bè hoặc phao nổi trên nước.
1.亦作“槎枿”。
Ví dụ
02
Chặt phá rừng cây con hoặc cành non mọc lại từ gốc cây cổ thụ bị chặt; tức là chặt phá cây non hoặc cành tái sinh.
2.砍伐幼林。蘖,老株砍后再生的枝条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 槎蘖
chá
槎
niè
蘖
Các từ liên quan
槎头
槎头缩颈鳊
槎头鳊
槎子
槎客
蘖芽
- Bính âm:
- 【chá】【ㄔㄚˊ】【TRA】
- Các biến thể:
- 𣞚, 𣕗, 𠞊, 茬, 楂, 查, 𣗩
- Hình thái radical:
- ⿰,木,差
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶ノ一一一ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詧
摖
茬
䕓
苴
檫
猹
㫅
査
茶
靫
䤩
栓
檸
柦
㭊
棄
櫷
橿
棪
杽
橏
㮀
㮔
煺
愈
嫋
敮
𠅶
硿
嗸
㲨
碔
㥾
䞒
煓
