Bản dịch của từ 槐花黄,举子忙 trong tiếng Việt
槐花黄,举子忙
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
槐花黄,举子忙 (Thành ngữ)
【huái huā huáng , jú zǐ máng】
01
Câu nói dùng để chỉ thời kỳ thi cử ở kinh đô nhà Đường, sau tháng Sáu, những thí sinh trượt không về quê mà ở lại nơi yên tĩnh, tiếp tục học viết văn, đợi đến tháng Bảy gửi bài mới, khi hoa cây hoàng lan nở vàng rực.
唐代长安举子,自六月以后,落第者不出京回家,多借静坊庙院及闲宅居习业作文,直到当年七月再献上新作的文章,谓之过夏。时逢槐花正黄,]有此语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 槐花黄,举子忙
huái
槐
huā
花
huáng
黄
,
举
jǔ
子
zi
忙
Các từ liên quan
槐位
槐南一梦
槐卿
槐厅
槐叶冷淘
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
忙三迭四
忙上加忙
忙不择价
忙不迭
忙中有失
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÈ】
- Hình thái radical:
- ⿰,木,鬼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懷
踝
徊
櫰
䈭
怀
㜳
佪
耲
㠢
瀤
䃶
桝
枌
棰
桗
樝
櫙
檫
檋
㮲
朮
棋
㭖
㫍
鉳
鉇
鬾
聕
搲
䂺
㬉
喍
㗖
署
暕
槐树
槐花
刺槐
洋槐
槐荫
国槐
槐米
国槐树
洋槐树
槐荫区
