Bản dịch của từ 槓 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gàng

ㄍㄤˋgangthanh huyền

(Danh từ)

gàng
01

Cái gậy to dùng để khiêng vật nặng, cũng gọi là cương (như cương gỗ, cương sắt, cương cửa)

擡重物的粗棍。亦指門閂。如:木槓;鐵槓;門槓;槓房頭(槓房的把頭);槓架(擡屍體用的牀)

Ví dụ
02

Dụng cụ tập thể dục như xà đơn, xà kép, tạ cương (tạ đòn)

鍛鍊身體用的一種器械。如:高低槓;槓鈴;雙槓;單槓

Ví dụ
03

Đường kẻ thẳng dày dùng để đánh dấu khi sửa chữ hoặc đọc sách

批改文字或閱讀中作爲標記所畫的粗直線。如:書上畫了好多槓槓;在稿子上扛了許多槓子

Ví dụ
04

Thanh trục có ren trên máy tiện, gọi là vít me (cương chỉ)

機牀上帶螺紋的棍狀零件。如:絲槓

Ví dụ

(Động từ)

gàng
01

Gạch bỏ chữ sai, chữ thừa bằng một đường thẳng (gạch cương)

把不通的文字、錯字或多餘的字用直線劃去或標出。如:他把作文中的許多詞句都槓掉了

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mài sắc dao, dao cạo bằng cách chà xát (mài cương)

在布、皮或石頭上磨擦使鋒利些。如:把刀或剃刀槓一下;槓刀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cứng đầu, thích tranh luận, hay gây gổ (thái độ cương cường)

專橫自是,好與人爭。如:好抬槓;他又跟人槓上了

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

槓
Bính âm:
【gàng】【ㄍㄤˋ】【CƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,貢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨一丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép