Bản dịch của từ 槓 trong tiếng Việt
槓

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gàng | ㄍㄤˋ | g | ang | thanh huyền |
槓 (Danh từ)
Cái gậy to dùng để khiêng vật nặng, cũng gọi là cương (như cương gỗ, cương sắt, cương cửa)
擡重物的粗棍。亦指門閂。如:木槓;鐵槓;門槓;槓房頭(槓房的把頭);槓架(擡屍體用的牀)
Dụng cụ tập thể dục như xà đơn, xà kép, tạ cương (tạ đòn)
鍛鍊身體用的一種器械。如:高低槓;槓鈴;雙槓;單槓
Đường kẻ thẳng dày dùng để đánh dấu khi sửa chữ hoặc đọc sách
批改文字或閱讀中作爲標記所畫的粗直線。如:書上畫了好多槓槓;在稿子上扛了許多槓子
Thanh trục có ren trên máy tiện, gọi là vít me (cương chỉ)
機牀上帶螺紋的棍狀零件。如:絲槓
槓 (Động từ)
Gạch bỏ chữ sai, chữ thừa bằng một đường thẳng (gạch cương)
把不通的文字、錯字或多餘的字用直線劃去或標出。如:他把作文中的許多詞句都槓掉了
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mài sắc dao, dao cạo bằng cách chà xát (mài cương)
在布、皮或石頭上磨擦使鋒利些。如:把刀或剃刀槓一下;槓刀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cứng đầu, thích tranh luận, hay gây gổ (thái độ cương cường)
專橫自是,好與人爭。如:好抬槓;他又跟人槓上了
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
