ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
槖
Bảng phân tích âm vị 槖
Tuó
Thác; như 'thác ghềnh'; tuó - con lạc đà
驼 - 一种大型的草食性动物,通常用于运输和骑乘,适应干旱环境。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép