Bản dịch của từ 槳 trong tiếng Việt
槳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎng | ㄐㄧㄤˇ | N/A | N/A | N/A |
槳 (Danh từ)
【jiǎng】
01
Cái mái chèo dùng để chèo thuyền, thường gắn ở hai bên thuyền (nhớ câu 'cương chèo chống sóng')
划船的用具,常裝置在船的兩旁。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jiǎng】【ㄐㄧㄤˇ】【CƯƠNG】
- Các biến thể:
- 㯍, 䉃, 䒂, 桨, 𥶝, 𥷃
- Hình thái radical:
- ⿱,將,木
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノノフ丶丶一丨丶一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
桨
奖
䋌
讲
䁰
䒂
塂
㯍
獎
膙
奬
奨
㮭
㯪
楥
㭿
橖
榵
㭑
柳
朲
栕
桟
柊
歏
䃛
漦
𠒳
踗
鲪
嘲
𠏂
瞝
嬈
䔻
毅
