Bản dịch của từ 樁 trong tiếng Việt
樁
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuāng | ㄓㄨㄤ | zh | uang | thanh ngang |
樁 (Danh từ)
【zhuāng】
01
(Hình thanh) Gốc gỗ đóng xuống đất làm cột trụ, dễ nhớ như 'đóng cọc làm nền'
(形聲。从木舂聲。舂(chōng)。本義:樁子,打入地中以固基礎的木橛)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cọc, cọc gỗ đóng xuống đất để làm trụ, ví dụ như cọc cầu, cọc thuyền
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kho chứa đồ dự trữ, như kho dự trữ trong thời Tống
儲物備用的內庫。宋代有「封樁庫」
Ví dụ
04
Người làm chủ trong trò chơi cờ bạc, gọi là 'người ngồi làm chủ'
舊時賭博頭家稱「坐莊」或稱「做樁」。
Ví dụ
樁 (Động từ)
【zhuāng】
01
Dự trữ, tích trữ như tích trữ đồ dùng hoặc tài sản
儲備;儲存
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cắm, cắm xuống đất hay cắm vào vật gì đó
插;栽
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【樁】
- Các biến thể:
- 桩
- Hình thái radical:
- ⿰,木,舂
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一一一ノ丶ノ丨一フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妝
糚
桩
装
妆
湷
庄
荘
裝
庒
莊
梉
椒
櫔
㭶
梾
棟
㭟
栻
檛
櫡
梌
榁
杦
劏
麹
蕕
嶥
䞸
樔
𠏢
𠐉
㓄
鋖
諎
䃒
