Bản dịch của từ 樊姬 trong tiếng Việt

樊姬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

樊姬 (Danh từ)

fán jī
01

樊姬 - phi tần của vua Sở Trang Vương thời Xuân Thu, nổi tiếng khuyên vua dừng săn bắn để chuyên tâm trị nước, giúp vua trở thành bá chủ.

春秋楚庄王之姬。樊姬曾谏止楚庄王狩猎,使勤于政事,又激楚相虞丘子辞位而进贤相孙叔敖,楚庄王赖以称霸。事见汉刘向《列女传·楚庄樊姬》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樊姬

fán

Các từ liên quan

樊乱
樊卢
樊口
樊哙冠
姬人
姬仆
姬伯
姬侍
姬公
樊
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
Các biến thể:
棥, 𤕩
Hình thái radical:
⿱,棥,大
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép