Bản dịch của từ 樊川文集 trong tiếng Việt
樊川文集
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
樊川文集 (Danh từ)
【fán chuān wén jí】
01
Tập hợp văn thơ do nhà thơ Đường đại tá Du Mục biên soạn, đặt tên theo biệt thự của ông ở Quyển Sơn (樊川).
别集名。唐代杜牧著。杜牧有别墅在樊川,故名。二十卷,为其甥裴延翰所编。后宋人增补《外集》、《别集》各一卷。有明刻本。清代冯集梧《樊川诗集注》,注释较详。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樊川文集
fán
樊
chuān
川
wén
文
jí
集
Các từ liên quan
樊乱
樊卢
樊口
樊哙冠
川党
川军
文丈
文不加点
文不对题
文丐
集中
集中营
集义
集事
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
- Các biến thể:
- 棥, 𤕩
- Hình thái radical:
- ⿱,棥,大
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鐇
䭵
薠
烦
蠜
䡊
膰
柉
䮳
繁
䀀
鐢
㯋
柿
檡
棁
椞
﨔
㯷
栠
栬
株
㰌
村
緥
蝴
㩍
寫
𠍰
緳
䈞
箰
磌
僻
閯
䅳
樊笼
襄樊
樊篱
樊城
樊於期
襄樊市
樊城区
