Bản dịch của từ 樊槻 trong tiếng Việt

樊槻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

樊槻 (Danh từ)

fán guī
01

Tên một loại gỗ, cũng gọi là Qin, có đặc tính da gỗ sau khi ngâm nước có thể dùng để viết mực lâu phai.

木名。秦皮的异名。相传其皮渍水后,和墨书写,可保持墨色长久。明李时珍《本草纲目·木二·秦皮》[集解]引陶弘景曰:“俗云是樊槻皮,而水渍以和墨书,色不脱,微青。”一说即槻木。参见“槻”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樊槻

fán

guī

Các từ liên quan

樊乱
樊卢
樊口
樊哙冠
樊
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
Các biến thể:
棥, 𤕩
Hình thái radical:
⿱,棥,大
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép