Bản dịch của từ 樊蛮 trong tiếng Việt

樊蛮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

樊蛮 (Danh từ)

fán mán
01

Tên gọi chung chỉ hai người giai nhân nổi tiếng thời Đường, là ca kỹ nhà thơ Bạch Cư Dị yêu mến: 樊素小蛮.

唐白居易的家妓樊素﹑小蛮的并称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樊蛮

fán

mán

Các từ liên quan

樊乱
樊卢
樊口
樊哙冠
蛮不在乎
蛮不讲理
蛮为
蛮书
蛮争触斗
樊
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHIỀN】
Các biến thể:
棥, 𤕩
Hình thái radical:
⿱,棥,大
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép