Bản dịch của từ 樓 trong tiếng Việt
樓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóu | ㄌㄡˊ | N/A | N/A | N/A |
樓 (Danh từ)
【lóu】
01
Nhà cao tầng, nhà có hai tầng trở lên (như nhà lầu, lầu cầu thang)
兩層和兩層以上的房屋;亦指建築物的上層部分或有上層結構的,或指樓房的一層:~房。~梯。~道。~層。城~。崗~。閣~。~台。~船。辦公~。高~大廈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Họ Lâu (tên họ người)
姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lóu】【ㄌㄡˊ】【LÂU】
- Các biến thể:
- 楼, 𩫰, 樓
- Hình thái radical:
- ⿰,木,婁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一丨フ一丨フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
寠
蔞
遱
謱
䝏
鷜
僂
㟺
髏
楼
熡
螻
榪
櫻
桑
檐
樿
樏
櫷
梉
槪
槜
榿
楪
擑
㘤
𠏐
䤱
墝
䰣
瘫
㵩
魮
碽
璆
樂
