Bản dịch của từ 樞 trong tiếng Việt
樞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
樞 (Danh từ)
【shū】
01
Nói chung đề cập đến trục
泛指轉軸
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ý nghĩa ban đầu giống nhau
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên ngôi sao
星名
Ví dụ
04
Đề cập đến ngôi sao mới trong năm ngôi sao Bắc Cực.
(形聲。從木,區聲。本義:戶樞。舊式門的轉軸或承軸臼)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Cũng đề cập đến cơ chế phanh chính
又指主制動的機關
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Nó dùng để chỉ quyền lực nhà nước hoặc vị trí của hoàng đế
舊指國家政權或天子之位
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
07
Tên cây là cây du gai
木名,即刺榆
Ví dụ
08
Trung tâm; trung tâm; chìa khóa
中心;樞紐;關鍵
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
09
Đề cập đến ngôi sao đầu tiên của Bắc Đẩu. Còn được gọi là sao Thiên Thủy.
指北斗七星第一星。又稱天樞星。
Ví dụ
