Bản dịch của từ 樟脑油 trong tiếng Việt
樟脑油
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhāng | ㄓㄤ | zh | ang | thanh ngang |
樟脑油 (Danh từ)
【zhāng nǎo yóu】
01
Dầu lấy từ cây trắc (樟树) bằng phương pháp chưng cất, loại dầu thơm, bay hơi được (còn gọi tắt là 樟油); dùng làm thuốc trừ sâu, phụ gia trong mỹ phẩm và làm dung môi.
由樟树的根﹑干﹑枝﹑叶蒸馏后滤去樟脑而得的挥发油。经加工后可以得到白樟油﹑红樟油﹑桉油﹑芳油及黄樟油素等,分别用作选矿油﹑杀虫药剂与制作化妆品的香料。简称“樟油”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樟脑油
zhāng
樟
nǎo
脑
yóu
油
Các từ liên quan
樟亭
樟宫
樟柳神
樟油
樟脑
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
- Bính âm:
- 【zhāng】【ㄓㄤ】【CHƯƠNG】
- Các biến thể:
- 章
- Hình thái radical:
- ⿰,木,章
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丶一丶ノ一丨フ一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蟑
獐
鄣
章
慞
騿
麞
傽
璋
漳
蔁
鱆
楦
杉
椀
㭔
榃
檿
椻
橢
檏
㭂
櫞
橂
䗐
蕨
噵
墣
劌
魫
𠐀
駗
餘
魳
凚
䲮
樟树
樟脑
樟木
樟宜
牛樟
樟脑丸
樟脑球
樟脑精
樟木箱
樟茶鸭
