Bản dịch của từ 模仿说 trong tiếng Việt

模仿说

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊmothanh sắc

模仿说 (Danh từ)

mó fǎng shuō
01

Sự bắt chước, mô phỏng theo nghệ thuật hay hình thức bên ngoài.

西方美学理论之一。由古希腊的一些哲学家最早提出。如德谟克利特认为人从织网的蜘蛛那里学会了织布和缝补,从鸣叫的鸟那里学会了唱歌。苏格拉底认为艺术不仅模仿美的外形,还能模仿人的性格、精神特质和心理活动。亚里士多德认为艺术起源于对现实世界的模仿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 模仿说

fǎng

仿

shuō

Các từ liên quan

模习
模仿
模传
模具
模写
仿佛
仿佯
说一不二
说一是一说二是二
说七说八
说三分
说三道四
模
Bính âm:
【mú】【ㄇㄛˊ, ㄇㄨˊ】【MÔ】
Các biến thể:
桙, 橅, 𡆶, 𡘲, 𤏠, 摹, 𣝶
Hình thái radical:
⿰,木,莫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép