Bản dịch của từ 模型摄影 trong tiếng Việt

模型摄影

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊmothanh sắc

模型摄影 (Danh từ)

mó xíng shè yǐng
01

Kỹ thuật chụp ảnh sử dụng mô hình thu nhỏ để thay thế cảnh thật, thường trong điện ảnh.

电影合成摄影的基本方法之一。利用按实物比例缩小或放大的模型,代替实景或布景,摄取诸如表现火山喷发、洪水泛滥、地震破坏等自然灾害,或战争中舰船爆炸、坦克相撞、飞机坠毁等惊险场面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 模型摄影

xíng

shè

yǐng

Các từ liên quan

模习
模仿
模仿说
模传
模具
型号
型坊
型式
型材
型砂
摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
影业
影书
影事
影从
模
Bính âm:
【mú】【ㄇㄛˊ, ㄇㄨˊ】【MÔ】
Các biến thể:
桙, 橅, 𡆶, 𡘲, 𤏠, 摹, 𣝶
Hình thái radical:
⿰,木,莫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép