Bản dịch của từ 樣 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàng

ㄧㄤˋyangthanh huyền

(Danh từ)

yàng
01

(Hình thanh) Chữ có bộ Mộc, âm đọc giống (yàng); nghĩa gốc là cây sồi ().

(形聲。从木,羕(yàng)聲。本義:栩實,字亦作橡)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mượn làm '' nghĩa là mẫu, kiểu; ví dụ: '式樣' là kiểu mẫu.

假借爲「像」。式樣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hình dáng, kiểu cách; ví dụ: '花樣' là hoa văn, kiểu mẫu.

形狀,模樣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Diện mạo hay thần thái của người; ví dụ: '樣勢' là dáng vẻ.

人的模樣或神情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trang in dùng để chỉnh sửa lỗi gọi là bản mẫu.

用於改正拼排錯誤的樣張。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

樣
Bính âm:
【yàng】【ㄧㄤˋ】【DẠNG】
Các biến thể:
样, 様, 橡, 㨾, 𢳌, 𢵇, 𪮲
Hình thái radical:
⿰,木,羕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép