Bản dịch của từ 横 trong tiếng Việt
横

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横 (Danh từ)
Nét ngang (trong chữ Hán)
(横儿) 汉字的笔画,平着由左到右,形状是''一''
Từ tiếng Việt gần nghĩa
横 (Động từ)
Cắt ngang
跟物体的长的一边垂直的 (跟''竖、直、纵1''相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vượt ngang; vắt ngang
地理上东西向的 (跟''纵1''相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
横 (Tính từ)
Ngang tàng; ngang ngược; hung ác
蛮横;凶恶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngang; hoành
跟地面平行的 (跟''竖、直''相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tứ tung; tràn lan
纵横杂乱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đặt ngang
使物体成横向
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngang (từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái)
从左到右或从右到左的 (跟''竖、直、纵1''相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
横 (Trạng từ)
Thế nào cũng; dù thế nào chăng nữa
横竖;反正
Có lẽ; ước chừng; đại khái
横是
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
