Bản dịch của từ 横 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

(Danh từ)

héng
01

Nét ngang (trong chữ Hán)

(横儿) 汉字的笔画,平着由左到右,形状是''一''

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

héng
01

Cắt ngang

跟物体的长的一边垂直的 (跟''竖、直、纵1''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vượt ngang; vắt ngang

地理上东西向的 (跟''纵1''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

héng
01

Ngang tàng; ngang ngược; hung ác

蛮横;凶恶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngang; hoành

跟地面平行的 (跟''竖、直''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tứ tung; tràn lan

纵横杂乱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đặt ngang

使物体成横向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ngang (từ trái sang phải hoặc từ phải sang trái)

从左到右或从右到左的 (跟''竖、直、纵1''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

héng
01

Thế nào cũng; dù thế nào chăng nữa

横竖;反正

Ví dụ
02

Có lẽ; ước chừng; đại khái

横是

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép