Bản dịch của từ 横云 trong tiếng Việt
横云
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横云 (Danh từ)
【héng yún】
01
Tựa như ngang giữa mây trời; nói cảnh tượng rất cao, vươn cao ngang tầm mây (gợi cảm giác đồ sộ, cao rộng).
1.横于云间。形容高。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mây ngang; mây trải ngang trên trời (mây như dải nằm ngang)
2.横浮于天空的云。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kiểu vẽ lông mày của phụ nữ thời Đường (một trong các mẫu lông mày cổ điển)
3.唐代妇女眉型之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横云
héng
横
yún
云
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
