Bản dịch của từ 横列 trong tiếng Việt
横列
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横列 (Động từ)
【héng liè】
01
Một loại quan võ thời Tống chỉ có phẩm cấp mà không có chức quyền thực sự (quan võ mang danh phẩm nhưng không đảm nhiệm chức vụ hành chính/chiến trận)
1.横班。宋武臣阶官。指有官员等级而无实际职掌的武臣。
Ví dụ
02
Sắp xếp theo hàng ngang; xếp thành hàng ngang (ngang hàng với nhau)
2.横行排列。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横列
héng
横
liè
列
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
列举
列亭
列人
列从
列仙
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
