Bản dịch của từ 横吹 trong tiếng Việt
横吹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横吹 (Danh từ)
【héng chuī】
01
Tên một bài hát cổ trong nhạc Lạc Việt, thường dùng trong quân đội thời xưa.
2.乐府曲名,用于军中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một loại nhạc cụ thổi ngang, tương đương với sáo ngang hoặc tiêu ngắn.
1.乐器名。即横笛。又名短箫。
Ví dụ
03
Dàn nhạc hoặc ban nhạc chuyên chơi các nhạc cụ thổi ngang như sáo, kèn, tương tự như ban nhạc hơi.
3.指演奏横吹乐的乐队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横吹
héng
横
chuī
吹
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
吹万
吹乐
吹云
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
