Bản dịch của từ 横吹曲 trong tiếng Việt

横吹曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横吹曲 (Danh từ)

héng chuī qū
01

Tên một bài hát cổ thuộc thể loại nhạc quân hành thời Hán, dùng để biểu diễn trong quân đội, xuất phát từ bài nhạc Tây Vực.

乐府歌曲名。汉张骞通使西域,得《摩诃兜勒》一曲,李延年更造新曲二十八解,作为军中乐,马上演奏。原为乘舆的武乐,东汉以给边地将军。魏晋以后,二十八解已亡。现存歌词,均系魏晋以后文人作品。参阅晋崔豹《古今注·音乐》﹑《乐府诗集·横吹曲辞一·横吹曲题解》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横吹曲

héng

chuī

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
吹万
吹乐
吹云
曲不离口
曲业
曲中
曲临
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép