Bản dịch của từ 横土 trong tiếng Việt

横土

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横土 (Danh từ)

héng tǔ
01

Đất ruộng dạng ngang, đất tích nước khó thấm nên giữ ẩm tốt, thích hợp trồng lúa (Hán-Việt: hoành thổ)

田理呈横状的土壤,积水不易渗透流失,宜于种稻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横土

héng

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
土专家
土丘
土业
土中
土中人
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép