Bản dịch của từ 横坐标 trong tiếng Việt
横坐标
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横坐标 (Danh từ)
【héng zuò biāo】
01
Tọa độ hoành: giá trị tọa độ ngang của một điểm trong hệ trục Descartes (trục x), đo bằng khoảng cách song song với trục x
平面笛卡儿坐标系中一个点的水平坐标,其数值由平行于x轴的线段来量度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横坐标
héng
横
zuò
坐
biāo
标
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
标下
标举
标书
标令
标仪
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
