Bản dịch của từ 横塘 trong tiếng Việt

横塘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横塘 (Danh từ)

héng táng
01

Tên cổ của một đoạn đê/ ở phía nam dọc sông (古堤名),三国时在建业今南京秦淮河南岸修筑也指该处聚居的地方

1.古堤名。三国吴大帝时于建业(今南京市)南淮水(今秦淮河)南岸修筑。亦为百姓聚居之地。

Ví dụ
02

Tên cổ của một đoạn đê (đê cổ) — địa danh ở phía tây nam huyện Vô (吴县), tỉnh Giang Tô

2.古堤名。在江苏省吴县西南。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ao, hồ nhỏ; chung để gọi các loại ao nước (ví dụ: ao, đầm, hồ nhỏ)

3.泛指水塘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横塘

héng

táng

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
塘丁税
塘上曲
塘上行
塘卒
塘坝
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép