Bản dịch của từ 横扫千军 trong tiếng Việt

横扫千军

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横扫千军 (Thành ngữ)

héng sǎo qiān jūn
01

Hùng dũng quét sạch quân địch; tượng trưng: đánh bại tất cả đối thủ, thắng lợi vang dội (Hán Việt: hoành tảo thiên quân).

气势威猛,消灭大量的敌军。后形容勇武,打败所有敌手。。如:「他一出马,立即横扫千军,凯旋而归。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横扫千军

héng

sǎo

qiān

jūn

横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép