Bản dịch của từ 横挑 trong tiếng Việt

横挑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横挑 (Động từ)

héng tiāo
01

Dũng cảm thách thức, ngang nhiên khiêu khích (làm việc gì đó mang tính thách thức hoặc coi thường nguy cơ)

勇敢地挑战。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横挑

héng

tiāo

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
挑三嫌四
挑三拣四
挑三拨四
挑三检四
挑三窝四
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép