Bản dịch của từ 横枝儿 trong tiếng Việt

横枝儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横枝儿 (Danh từ)

héng zhī ér
01

Bên ngoài, phụ thêm; ló ra một nhánh/điểm phụ (không phải phần chính). Gợi nhớ: (ngang)+ (cành)→ chỗ nhánh bên chứ không phải trục chính.

1.旁出,额外。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kẻ ngoài cuộc, người không liên quan (người đứng ngoài chuyện, không dính líu)

2.局外人,不相干的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vô cớ, không vì lý do gì (bỗng nhiên, vô duyên vô cớ)

3.谓无端,无缘无故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mưu mô thị phi; chuyện thị phi, lời ra tiếng vào (ý chỉ những điều gây tranh cãi, chỉ trích); Hán Việt: 'thị phi'.

4.比喻是非。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横枝儿

héng

zhī

ér

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép