Bản dịch của từ 横标 trong tiếng Việt

横标

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横标 (Danh từ)

héng biāo
01

Hoành độ; biểu ngữ ngang; biển hiệu ngang

横标是指一种横向的标识或标语,通常用于广告、宣传或指示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biểu ngữ

横幅标语

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横标

héng

biāo

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
标下
标举
标书
标令
标仪
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép