Bản dịch của từ 横槊 trong tiếng Việt

横槊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横槊 (Tính từ)

héng shuò
01

Cầm ngang mâu/đao; giương giáo nằm ngang (hành động biểu thị đi lính hoặc luyện võ)

1.横持长矛。指从军或习武。

Ví dụ
02

Mang khí chất hào hùng, oai phong, phóng khoáng (Hán Việt: hoành sách — gươm ngắn trên tay tượng trưng sự hào kiệt)

2.形容气概豪迈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横槊

héng

shuò

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
槊棋
槊血满袖
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép