Bản dịch của từ 横江 trong tiếng Việt

横江

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横江 (Danh từ)

héng jiāng
01

Băng qua sông theo chiều ngang; ngang qua mặt sông (chéo sông, vượt sông ngang)

1.横陈江上;横越江上。

Ví dụ
02

Tên địa danh: chỉ bến/khúc sông ngang gọi là 横江浦, cụ thể ở phía đông nam huyện Hòa, tỉnh An Huy, đối diện với采石矶 bên bờ nam

2.指横江浦。地在今安徽和县东南,与南岸采石矶隔江相对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横江

héng

jiāng

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
江上
江东
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép