Bản dịch của từ 横汾宴 trong tiếng Việt

横汾宴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横汾宴 (Danh từ)

héng fén yàn
01

Bữa tiệc do vua ban cho các quan lại, mang ý nghĩa thiết đãi, chiêu đãi.

指国君对臣僚的赐宴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横汾宴

héng

fén

yàn

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
汾丘
汾亭
汾晋
汾曲
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép