Bản dịch của từ 横眉毛竖眼睛 trong tiếng Việt

横眉毛竖眼睛

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横眉毛竖眼睛 (Thành ngữ)

héng méi máo shù yǎn jing
01

Nhíu mày trợn mắt, cau có, ra vẻ giận dữ hoặc thách thức (tư thế khó chịu, cố ý thể hiện tức giận).

犹言横眉努目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横眉毛竖眼睛

héng

méi

máo

shù

yǎn

jīng

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
毛丁
毛丫头
毛中书
毛丸
竖义
竖井
竖亥
竖人
竖儒
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép