Bản dịch của từ 横秋 trong tiếng Việt
横秋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横秋 (Danh từ)
【héng qiū】
01
(văn ngôn) Không gian/không trung mùa thu, toàn cảnh bầu trời thu — cảm giác bao trùm của mùa thu trên không gian.
1.充塞秋天的空中。
Ví dụ
02
Mô tả khí thế, phong độ của người rất hùng dũng, oai phong lẫm liệt; Hán Việt: 'hoành thu' (hoành = ngang, to lớn; thu = mùa thu? ở đây mang sắc thái trang trọng).
2.形容人的气势之盛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Già dặn, cũ kỹ, có vẻ cổ lão; mang sắc thái 'già trước tuổi' hoặc hơi lỗi mốt (Hán-Việt: hoành thu).
3.形容老气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Ví von đôi mắt người đẹp; mắt sáng như 'thu thuỷ' (ánh mắt của phụ nữ)
4.比喻美女的眼睛。秋,秋水。比喻女子眼神。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横秋
héng
横
qiū
秋
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
秋丁
秋严
秋中
秋举
秋事
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
