Bản dịch của từ 横箫 trong tiếng Việt

横箫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横箫 (Danh từ)

héng xiāo
01

Một bộ phận của đồ đo thiên văn cổ (trên đồ dùng như 浑天仪), dùng để观测测定星宿方向和位置 (có thể hiểu là 'ống/đoạn để ngắm sao' trong cơ cấu cổ đại).

古代浑天仪中可以测望星宿的器件。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横箫

héng

xiāo

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
箫侣
箫勺
箫台
箫史
箫吟
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép