Bản dịch của từ 横行略 trong tiếng Việt

横行略

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Héng

ㄏㄥˊhengthanh sắc

横行略 (Danh từ)

héng xíng lüè
01

Kế sách, chiến lược chinh phạt, dùng để chỉ mưu lược thao diễn, xông pha bốn phương (Hán-Việt: hoành hành lược/đột phá chiến lược)

纵横驰骋的韬略,兵略。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横行略

héng

xíng

lüè

Các từ liên quan

横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
略不世出
略且
略为
略事
略人
横
Bính âm:
【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,黄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép