Bản dịch của từ 横说 trong tiếng Việt
横说
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横说 (Động từ)
【héng shuō】
01
Từ xa mà nói; nói từ phía xa (không近, nói như từ xa vọng lại)
1.谓从远处说。
Ví dụ
02
Trò chuyện, thuyết phục bằng lời lẽ khéo léo; rong lời dụ luận (chủ yếu chỉ việc nói năng khéo léo để thuyết phục hoặc tranh biện)
2.骋词游说。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横说
héng
横
shuō
说
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
