Bản dịch của từ 横门 trong tiếng Việt
横门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Héng | ㄏㄥˊ | h | eng | thanh sắc |
横门 (Danh từ)
【héng mén】
01
Cổng (cửa) dạng chấn song/chuồng, cổng doanh trại; cũng chỉ binh lính trông giữ cổng
1.栅栏门;营门。亦特指守门军吏。
Ví dụ
02
Từ phương ngữ (xưa ở Giang Nam) gọi người thiếp, người hầu gái làm vợ nhờ — tức ‘ái thiếp/thiếp’ trong xã hội cũ
2.方言。旧时江南一带对媵妾之称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Con đường không chính thức/không đúng đắn (nghĩa bóng: cách làm trái phép hoặc không đúng đạo đức)
3.喻非正当途径。门,门路。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 横门
héng
横
mén
门
Các từ liên quan
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【héng】【ㄏㄥˊ】【HOÀNH】
- Các biến thể:
- 橫
- Hình thái radical:
- ⿰,木,黄
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烆
鴴
𠄨
橫
姮
桁
鑅
胻
㶇
㔰
鵆
䄓
悙
橫
啈
櫟
桦
榹
㮗
桲
椌
桯
枊
杀
檧
棿
㭄
䲰
螁
𠎷
㩍
𠏥
䃛
魭
䁙
凛
槣
㙫
銿
纵横
横幅
横穿
横竖
横批
横向
横跨
横线
横梁
横行
