Bản dịch của từ 樫鸟 trong tiếng Việt

樫鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢN/AN/AN/A

樫鸟 (Danh từ)

jiān niǎo
01

Tên một loài chim họh họa (một loài chim gáy/鸣禽); mỏ và chân màu đen, người, thân đỏ nâu pha xám, dài khoảng 7 cun; thường sống ở rừng núi, đồng bằng, ăn quả hạt.

鸣禽名。嘴脚黑色,体部呈赤褐带灰色。长约七寸。常见于山林﹑平野,以果实种子等为食。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樫鸟

jiān

niǎo

Các từ liên quan

鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
樫
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,木,堅
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶一丨乚一丨乚乚丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép