Bản dịch của từ 樱桃宴 trong tiếng Việt

樱桃宴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

樱桃宴 (Danh từ)

yīng táo yàn
01

1.科举时代庆贺新进士及第的宴席。始于唐僖宗时。

Ví dụ
02

Tiệc chiêu đãi, tụ tập tao nhã: dùng để chỉ bữa tiệc nơi giới văn nhân và giới thượng lưu tụ tập (thường có thơ ca, rượu vang và những cuộc đàm phán tao nhã) (nghĩa đen có hình ảnh “quả anh đào”, và nó thường được dùng để gọi tên những cuộc tụ tập tao nhã thời xưa)

2.指文人雅会。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樱桃宴

yīng

táo

yàn

Các từ liên quan

樱唇
樱桃
樱桃园
樱珠
樱笋
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
樱
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
櫻, 桜
Hình thái radical:
⿰,木,婴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép