Bản dịch của từ 樱笋会 trong tiếng Việt
樱笋会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
樱笋会 (Danh từ)
【yīng sǔn huì】
01
Tiệc mùa xuân dùng quả anh đào và măng (xuân) làm món ngon; cũng dùng chung để chỉ bữa tiệc mùa xuân
以樱桃﹑春笋作佳馔的宴会。亦泛指春宴。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樱笋会
yīng
樱
sǔn
笋
huì
会
Các từ liên quan
樱唇
樱桃
樱桃园
樱桃宴
樱珠
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Các biến thể:
- 櫻, 桜
- Hình thái radical:
- ⿰,木,婴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婴
甇
啨
鴬
珱
礯
蠳
媖
鷹
绬
桜
愥
橑
栚
樚
橏
櫖
欆
棣
枛
㮬
楢
榰
㭄
𠏵
憰
廞
撺
蝠
馓
嶣
䚞
凜
獤
踻
賚
樱桃
樱花
樱草
樱井
樱唇
樱岛
弃樱
金樱
樱挑花
樱桃园
