Bản dịch của từ 樱笋厨 trong tiếng Việt
樱笋厨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
樱笋厨 (Danh từ)
【yīng sǔn chú】
01
Món ăn bày biện (thời Đường) — khi anh đào (樱) và măng non (笋) cùng mùa, triều đình dùng làm phẩm vật cao cấp
1.唐时,樱桃与春笋上市时,朝廷以此物作盛馔,故称。
Ví dụ
02
2.借指朝宴。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樱笋厨
yīng
樱
sǔn
笋
chú
厨
Các từ liên quan
樱唇
樱桃
樱桃园
樱桃宴
樱珠
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
厨下
厨人
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Các biến thể:
- 櫻, 桜
- Hình thái radical:
- ⿰,木,婴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婴
甇
啨
鴬
珱
礯
蠳
媖
鷹
绬
桜
愥
橑
栚
樚
橏
櫖
欆
棣
枛
㮬
楢
榰
㭄
𠏵
憰
廞
撺
蝠
馓
嶣
䚞
凜
獤
踻
賚
樱桃
樱花
樱草
樱井
樱唇
樱岛
弃樱
金樱
樱挑花
樱桃园
