Bản dịch của từ 樱笋年光 trong tiếng Việt

樱笋年光

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

樱笋年光 (Danh từ)

yīng sǔn nián guāng
01

Chỉ khoảng tháng Ba ấm áp của mùa xuân (âm dương: vầng sáng/khí xuân) — Hán Việt: ‘‘anh sơn niên quang’’ ý nói thời tiết xuân đẹp

指阳春三月。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樱笋年光

yīng

sǔn

nián

guāng

Các từ liên quan

樱唇
樱桃
樱桃园
樱桃宴
樱珠
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
年丈
年三十
年上
年下
年世
光临
光亮
光仪
樱
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
櫻, 桜
Hình thái radical:
⿰,木,婴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép