Bản dịch của từ 樱花赞 trong tiếng Việt
樱花赞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīng | ㄧㄥ | y | ing | thanh ngang |
樱花赞 (Danh từ)
【yīng huā zàn】
01
Tác phẩm tản văn (tên bài viết) — bài tản văn của Băng Tâm xuất bản năm 1961, ghi lại ấn tượng chuyến thăm Nhật Bản, mượn hình ảnh hoa anh đào để ca ngợi tình hữu nghị Trung–Nhật và những cử chỉ thân thiện khiến tác giả xúc động.
散文。冰心作。1961年发表。写作者回忆1961年访问日本时的情景,尤以汽车工人为了接送中国作家代表团而特意将罢工时间推迟这一友好举动,更使作者久久不能忘怀。因此,作者借赞美日本的樱花来赞颂中日两国人民的深厚情谊。作品借景抒情,语言清丽,意境深远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 樱花赞
yīng
樱
huā
花
zàn
赞
Các từ liên quan
樱唇
樱桃
樱桃园
樱桃宴
樱珠
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
- Bính âm:
- 【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
- Các biến thể:
- 櫻, 桜
- Hình thái radical:
- ⿰,木,婴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フノ丶丨フノ丶フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婴
甇
啨
鴬
珱
礯
蠳
媖
鷹
绬
桜
愥
橑
栚
樚
橏
櫖
欆
棣
枛
㮬
楢
榰
㭄
𠏵
憰
廞
撺
蝠
馓
嶣
䚞
凜
獤
踻
賚
樱桃
樱花
樱草
樱井
樱唇
樱岛
弃樱
金樱
樱挑花
樱桃园
